Bước tới nội dung

Xá lị

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:49, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (sa)()(quả) /saa1 lei4-2/ giống ổi quả tròn, nhỏ, còn được gọi là ổi rừng hoặc ổi sẻ
    ổi xá lị
Tập tin:Guava - Psidium guajava fruit of Tamilnadu.jpg
Ổi xá lị ruột đỏ