Bước tới nội dung

Tự khắc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:51, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (tự)(khắc) ("kiềm chế bản thân") tất nhiên sẽ xảy ra, không cần có sự can thiệp từ bên ngoài [a] &nbsp
    làm nhiều tự khắc sẽ quen
    cứ nhắn như vậy, tự khắc cô ấy sẽ hiểu

Chú thích

  1. ^ Từ (tự)(khắc) có nghĩa gốc là "kiềm chế bản thân", nhưng trong tiếng Việt từ này được dùng sai nghĩa vì các thành tố (tự)(khắc) đều có nét nghĩa là "tự nhiên", "tất nhiên".