Bước tới nội dung

Xống

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:54, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*k-proong/[?][?] [cg1] váy, trang phục che phần nửa thân dưới, chỉ có một ống rộng
    áo xống
    xống thâm
    xống lụa

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) កំប្រូង(/kɑmprooŋ/)
      • (Surin Khmer) /kam-proːŋ ~ kproːŋ/
      • (Chong) /kaprɔŋ/