Bước tới nội dung

Tông xuyệt tông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:59, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) ton(/tɔ̃) sur(syʁ) ton(tɔ̃/) đồng bộ, cùng kiểu, hợp nhau
    hai người dẫn chương trình mặc trang phục tông xuyệt tông