Bước tới nội dung

Tằm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:00, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (tàm) /*C.[dz]ˤ[ə]m/ ấu trùng của một loài bướm được nuôi để lấy tơ
    tằm
    tằm ăn rỗi
Tập tin:Silkworm cocoons in Japan for Yuki tsumugi.jpg
Kén tằm Nhật Bản