Bước tới nội dung

Trọn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:05, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (toàn) /*zlon/(Việt trung đại - 1651) blọn [cg1] [a] &nbsp đầy đủ, không thiếu, không khiếm khuyết
    trọn vẹn
    trọn đời trọn kiếp

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của trọn bằng chữ () ()(luận) /b-lwon/ hoặc () 𠓹(/lwon/)[?][?] ((toàn) + (luân)).

Từ cùng gốc