Bước tới nội dung

Yên

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:09, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) 安(an) [a] &nbsp không động đậy, không di chuyển; tĩnh lặng, ổn định không xáo trộn
    đứng yên
    yên tâm

    Trông cho chân cứng đá mềm,
    Trời yên biển lặng mới yên tấm lòng.

Chú thích

  1. ^ Yên là phương ngữ miền Bắc của từ an, dần dần thay thế từ gốc trong các cấu trúc ghép như an tĩnh → yên tĩnh, an ổn → yên ổn. Từ này có mức độ Việt hóa cao hơn an, do đó có thể sử dụng trong cả các cấu trúc ghép thuần Việt: ngồi yên = an tọa, đứng yên.