Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Toa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:32, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Phúc Kiến
)
單
(
đơn
)
/toaⁿ/
[cg1]
tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…)
biên
toa
ra
toa
thuốc
kê
toa
toa
thuốc
toa
hàng
(
Pháp
)
train
(
/tʁɛ̃/
)
Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-train.wav
("tàu hỏa")
khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéo
toa
tàu
ngồi
toa
hạng nhất
toa
giường
nằm
toa
hành khách
nối thêm
toa
(
Pháp
)
toi
(
/twa/
)
Tập tin:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-toi.wav
(cũ)
đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình
toa
đi
đâu đấy?
hôm
qua
toa
bận
mời
toa
sang
chơi
(
Pháp
)
(sortie
(
/sɔʁ.ti
)
de)
(
də
)
toit
(
twa/
)
Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-toit.wav
ống thoát khói;
(nghĩa chuyển)
hệ thống mái hút khói;
(nghĩa chuyển)
phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máy
toa
khói
máy
hút
khói
toa
tròn
toa
hút
khói
bếp
công
nghiệp
toa
máy
quạt
thóc
máy
băm
cỏ
toa
tròn
Tập tin:Drug prescription paper.jpg
Toa thuốc
Tập tin:Train at Phu Thuy Station.jpg
Toa tàu
Tập tin:Korean barbecue - smoke extractor.jpg
Toa hút khỏi ở quán lẩu nướng
Từ cùng gốc
^
(Thail)
ตั๋ว
(
/tua/
)
(
Khmer
)
តួ
(
/tua/
)