Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đài
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 02:27, ngày 29 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*daaj
[1]
/
[cg1]
phần màu xanh lá nâng đỡ bông hoa;
(nghĩa chuyển)
vật có hình dáng tương tự, dùng để bày đồ cúng;
(nghĩa chuyển)
giá đỡ
đài
hoa
đài
sen
lá
đài
đài
trầu
đài
rượu
đài
hương
đài
gương
Đài hoa
Đài sứ trên ban thờ
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/tḭ̀a/
("đế")
(Rục)
(Lawa)
/tia/
(Bo Luang)
(Lawa)
/thia/
(Umphai)
(Lawa)
/tuai/
(Mae Sariang)
(Wa)
/taj/
(Praok)
(Samtau)
/tày/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF