Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cấy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:30, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Vietic
)
/*-keːʔ
[1]
/
[cg1]
(Bắc Trung Bộ)
cái
, nữ;
(Bắc Trung Bộ)
vợ
cấy
nhông
(
Proto-Vietic
)
/*kəlʔ
[1]
/
[cg2]
trồng cây non xuống đất để tiếp tục lớn lên
cấy
lúa
có
cấy
có trông, có
trồng
có
ăn
Cấy mạ xuống ruộng
Từ cùng gốc
^
xem
cái
^
(
Mường
)
/cấl, cấn/
(
Mường
)
/kaə³/
(Hòa Bình)
(
Thổ
)
/kʌl³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/kʌn³/
(Làng Lỡ)
(
Chứt
)
/kəl³/
(Sách)
(
Chứt
)
/kʌ́ːl/
(Rục)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.