Bước tới nội dung

Bóp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:34, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Vietic) /*pɔːp [1]/ [cg1] dùng tay siết chặt một vật
    bóp nát quả cam
    bóp phanh
  2. (Pháp) portefeuille(/pɔʁ.tə.fœj/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-portefeuille.wav ví tiền
    rơi bóp tiền
    rút bóp thanh toán
Tập tin:ZNAP Kartenetui (Slimpuro) 03.jpg
Bóp da nam

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /pɔ́ːp/ (Rục)
      • (Chứt) /pɔːp⁷/ (Sách)
      • (Thổ) /pɒːp⁷/ (Cuối Chăm)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.