Bước tới nội dung

Trần

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:11, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt trung đại - 1651) tlần không mặc áo
    cởi trần
    trần
    trần truồng
    trần trụi
    trần như nhộng
  2. (Hán) (thừa)(trần) ("mái che bụi") mặt dưới của mái nhà
    quạt trần
    trần thạch cao

Xem thêm