Bước tới nội dung

Úc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:12, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (Áo)(Đại)(Lợi)(Á) [a] &nbsp một quốc gia nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương về phía đông nam Châu Á
    du học Úc
    lục địa Úc
  2. xem cá úc
Nước Úc nhìn từ vệ tinh

Chú thích

  1. ^ Tên phiên âm theo tiếng Hán của nước Australia là Áo Đại Lợi Á. Chữ (áo) có hai cách đọc là /ào//yù/, tương đương với âm Hán-Việt là áoúc, nhưng người Việt chỉ quen đọc âm úc, do đó tên Áo Đại Lợi Á được đọc thành Úc Đại Lợi Á, và rút gọn thành Úc Đại Lợi, rồi cuối cùng là Úc.