Bước tới nội dung

Bô xít

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:11, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) bauxite(/bok.sit/) quặng màu đỏ để sản xuất nhôm và phèn
    mỏ bô xít
    khai thác bô xít
    bô xít Tây Nguyên
  • Quặng bô xít
  • Mỏ bô xít tại Úc