Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cò
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:15, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Pháp
)
commissaire
(
/kɔ.mi.sɛʁ/
)
→
(
Việt
)
cò my xe
(cũ)
cảnh sát trưởng
ông
cò
thưa
cò
(
Pháp
)
correcteur
(
/kɔ.ʁɛk.tœʁ/
)
(cũ)
người sửa bài, sửa bản in
thầy
cò
cò
bài
(
Pháp
)
commission
(
/kɔ.mi.sjɔ̃/
)
("hoa hồng")
hoặc
commissionnaire
("người trung gian")
tiền trả công cho người mối lái; người mối lái, môi giới, trung gian
tiền
cò
cò
đất
thuê
cò
làm
cho
nhanh