Bước tới nội dung

Lamen

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) lamelle(/la.mɛl/) miếng kính rất mỏng hình vuông, đặt lên trên mẫu vật để dàn đều mẫu vật trên lam kính hiển vi
    tấm lamen
    lamen kính hiển vi
Miếng lamen đang được đặt lên lam kính