Bước tới nội dung

Ghi sê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:27, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) guichet(/ɡi.ʃɛ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-guichet.wav (cũ) quầy bán vé, cửa sổ nhỏ để bán vé hoặc thu tiền; (cũng) ghi xê
    mua ghi sê
    ghi sê bưu điện
Tập tin:Keleti old ticket hall.JPG
Ghi sê tàu hỏa