Bước tới nội dung

Đập

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:08, ngày 17 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*dəp/  [cg1] công trình đắp hoặc xây ngang dòng nước để chặn giữ nước
    đắp đập
    đập thủy điện
Đập thủy điện Sơn La

Từ cùng gốc

  1. ^