Bước tới nội dung

Sa lông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:18, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) salon(/sa.lɔ̃/) ghế đặt ở phòng khách; địa điểm cung cấp dịch vụ chăm sóc sắc đẹp
    ghế sa lông
    sa lông tóc
    sa lông thẩm mĩ
Ghế sa lông

Xem thêm