Bước tới nội dung

Phê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:27, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) effet(/e.fɛ/) trạng thái mất tự chủ do ma túy hoặc rượu bia; cảm giác thỏa mãn, sung sướng vì một điều gì đó; (cũng) ép phê
    đang phê thuốc
    mùa đông ăn kem phê phải biết
    giọng hát nghe rất phê