Bước tới nội dung

Sa mốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:33, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) chamotte(/ʃa.mɔt/)Tập tin:Nl-chamotte.ogg vật liệu xây dựng chịu lửa, có thành phần chính là bột silic và nhôm oxit; (cũng) samot
    vữa sa mốt
    gạch sa mốt
    bột sa mốt
    sạn sa mốt
Tập tin:Grog - 1.jpg
Bột sa mốt làm từ đất sét nung nghiền nhỏ