Bước tới nội dung

Tông xuyệt tông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:34, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) ton(/tɔ̃) sur(syʁ) ton(tɔ̃/) đồng bộ, cùng kiểu, hợp nhau
    hai người dẫn chương trình mặc trang phục tông xuyệt tông