Bước tới nội dung

Xăng đan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:39, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) sandale(/sɑ̃.dal/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-sandal.wav loại dép da hở ngón chân, thường có quai hậu
    đi xăng đan đi học
    mua đôi xăng đan cho mát
Tập tin:Leather sandal for man in summer1.jpg
Xăng đan nam