Bước tới nội dung

Ê căng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:42, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) écran(/e.kʁɑ̃/) tấm chắn dạng lưới lắp ở mặt loa phát thanh để bảo vệ màng rung
    ê căng loa
    ê căng vải
    ê căng kim loại
Ê căng mặt trước loa