Bước tới nội dung

Thím

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:57, ngày 19 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (thẩm)  [a] &nbspvợ của chú; em dâu; (cũ) vợ của thầy
    chú thím
    thầy thím
    anh chị mời thím sang chơi

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Min Nan) /chím ~ sím/.