Bước tới nội dung

Phổ tai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:37, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (hải)(đái) /hoi2 daai3/Tập tin:Cnt-海帶.wav rong biển phơi khô, được dùng làm thức ăn
    chè đậu xanh phổ tai
Tập tin:蒲台島漁民晾曬海帶.jpg
Phơi phổ tai