Bước tới nội dung

Xí quách

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:40, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (trư)(cốt) /zyu1 gwat1/Tập tin:Cnt-豬骨.wav xương lợn/heo
    hết xí quách: đến xương cũng không còn mà gặm, chỉ sự kiệt quệ
Hủ tíu xí quách