Bước tới nội dung

Sán Dìu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:41, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (Sơn)(Dao) /saan1 jiu4/Tập tin:Cnt-山瑶.wav tên gọi một dân tộc thiểu số di cư từ Quảng Đông sang Việt Nam vào thế kỉ 17; (cũng) Sán Déo
Tập tin:山瑤族喪事法會覡公團.jpg
Một góc nhà dân tộc Sán Dìu