Bước tới nội dung

Cống

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:53, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 港(cảng) /*kroːŋʔ/ đường thông được đào để nước chảy qua, thường có kết cấu cửa chặn dòng nước; (nghĩa chuyển) đường ống ngầm để dẫn nước thải
    cửa cống
    cầu cống
    cống thủy lợi
    cống ngầm
    nắp cống
    cống thoát nước
  2. (Quảng Đông) 工(công) /gung1/Tập tin:Cnt-工.wav (Nam Bộ) nốt nhạc thứ năm trong hệ thống âm giai ngũ cung của đờn ca tài tử Nam Bộ, tương đương với nốt la
    hò xự xang xê cống
  • Cống thủy lợi ở Tam Cốc
  • Cống xả nước