Bước tới nội dung

Phay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:14, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (khối) /faai3/Tập tin:Yue-块.wav miếng nhỏ
    thịt phay
    phay
    dao phay
  2. (Pháp) fraise(/fʁɛz/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-fraise.wav khoan, tiện bằng máy
    máy phay
    dao phay