Bước tới nội dung

Thồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:15, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (đài) /toi4/Tập tin:Yue-檯.wav bàn ăn, bàn tiệc
    ngồi vào thồi
    bày cơm rượu lên thồi
    đặt một thồi rượu mời khách