Bước tới nội dung

Xá lị

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:21, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (sa)()((quả)) /saa1 lei4-2/Tập tin:Yue-沙梨.wav giống ổi quả tròn, nhỏ, còn được gọi là ổi rừng hoặc ổi sẻ
    ổi xá lị
Tập tin:Guava - Psidium guajava fruit of Tamilnadu.jpg
Ổi xá lị ruột đỏ