Bước tới nội dung

Chí mà phù

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:23, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) 芝(chi)麻(ma)糊(hồ) /zi1 maa4 wu4-2/Tập tin:Yue-芝麻糊.wav chè vừng đen; (cũng) chí mà hủ
    chè chí mà phù
    chí mà phù kèm quẩy
Chí mà phù