Bước tới nội dung

Chùa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:50, ngày 3 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (tự) công trình xây dựng làm nơi thờ phụng,F1163 tu tập của tín đồ Phật giáo; (nghĩa chuyển) miễn phí, không mất tiền
    cảnh chùa
    chùa chiền
    chùa Hương
    cơm chùa
    tiền chùa
    ăn chùa
Tập tin:EinSaeulen Pagode Hanoi.JPG
Chùa Một Cột