Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cái
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:21, ngày 5 tháng 5 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
個
(
cá
)
/*kaːls/
[?]
[?]
[a]
 
→
(
Proto-Vietic
)
/*-keːʔ
[1]
/
[cg1]
[b]
 
từ chỉ đơn vị đơn lẻ của vật hoặc loài vật
cái
xe
cái
tay
cái
cây
con
ong
cái
kiến
(
Proto-Vietic
)
/*-keːʔ
[1]
/
[cg2]
mẹ, nữ, giới tính nữ; chính, lớn
con
dại
cái
mang
hoa
cái
mèo
cái
nhà
cái
sông
cái
xem
hương cái
Hoa mướp đắng cái
Tập tin:Cai River, Vietnam.jpg
Sông Cái chảy qua địa phận tỉnh Khánh Hòa
Mục lục
1
Chú thích
2
Từ cùng gốc
3
Xem thêm
4
Nguồn tham khảo
Chú thích
^
So sánh với
(
Triều Châu
)
/gai
5
/
,
/gai
7
/
,
(
Khách Gia
)
/kai/
Tập tin:Hak-個-kai.wav
.
^
Mặc dù
(
Hán thượng cổ
)
個
(
cá
)
thường được cho là từ nguyên của
cái
, nhưng sự tương đồng với các ngôn ngữ khác trong
ngữ hệ Nam Á
cho thấy sự khác biệt rõ rệt về mặt nguyên âm, do đó khả năng này không chắc chắn.
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
cảy
(
Thổ
)
/keː³/
(
Chứt
)
/kɛ⁴/
^
gái
(
Mường
)
/cải/
(Bi)
(
Thổ
)
/keː³/
(Cuối Chăm)
(
Thavưng
)
/kəː³/
(
Maleng
)
/rìː kęːʔ/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/tkeː/
(
Tày Poọng
)
/kae/
(Toum)
(
Chứt
)
/pəkiː³/
Xem thêm
cả
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.