Bước tới nội dung

Tần ô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:45, ngày 8 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Phúc Kiến) (đồng)(hao) /tâng-o/ rau cải cúc, loài rau có danh pháp Glebionis coronaria; (cũng) đồng cao, hồng hao, bồng hao
    hoa tần ô vàng
    rau tần ô
Rau tần ô