Bước tới nội dung

Xú páp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:10, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) soupape van để chặn và cho thoát hơi trong náy nổ
    xả xú páp: xả hơi, xả xì trét
Xú páp trong động cơ 4 thì (hai van nhỏ để xả và nạp)