Bước tới nội dung

Xám chi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:23, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) 三(tam)支(chi) /saam1 zi1/ [a] &nbsp thuật ngữ trong đánh bài xì tố, khi trên tay có ba cây bài cùng số hoặc chữ
Xám chi 8

Chú thích

  1. ^ Thuật ngữ chính thức của bộ ba trong môn xì tố là 三(tam)條(điều), nhưng 三(tam)支(chi) là tiếng lóng đôi khi được sử dụng để so sánh với bộ bốn là 鐵(thiết)支(chi).