Bước tới nội dung

Nhỏng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:39, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨈꨵꨯꨱꩃ(glaong) /ɡ͡ɣlɔ:ŋ/ ("cao")[?][?] cao và gầy; (cũng) nhòng
    cao nhỏng
    nhong nhỏng