Bước tới nội dung

Xe lam

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:01, ngày 10 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Ý) Lambro [a] &nbsp xe cơ giới ba bánh, phía trước là cabin cho người điều khiển, phía sau là thùng xe để chở khách hoặc chở hàng
    chạy xe lam
    bắt xe lam đi chợ
    chuyến xe lam

Chú thích

  1. ^ Xem thêm Xe lam trên Wikipedia.