Bước tới nội dung

Xám cô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:16, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Tạo trang mới với nội dung “# {{etym|quảng đông|{{ruby|三個|tam cá}} {{nb|/saam{{s|1}} go{{s|3}}/}}|ba cái}} thuật ngữ trong đánh bài, khi trên tay có ba cây bài cùng số hoặc chữ; {{cũng|sám cô}} #: bốc được '''xám cô''' #: '''xám cô''' ăn đôi {{gal|1|Three of a kind.png|Xám cô tám}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (tam)() /saam1 go3/ ("ba cái") thuật ngữ trong đánh bài, khi trên tay có ba cây bài cùng số hoặc chữ; (cũng) sám cô
    bốc được xám cô
    xám cô ăn đôi
Xám cô tám