Bước tới nội dung

Diềm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:34, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (diêm) phần viền trên đồ dùng bằng vải, thường được may dày hơn hoặc thêu trang trí; phần viền bên dưới của mái nhà, có tác dụng ngăn không cho nước chảy ngược vào phía trong mái; (nghĩa chuyển) phần trang trí ở viền cửa, có thể làm bằng một dải vải hoặc bằng vật liệu được điêu khắc
    diềm màn
    diềm mũ
    diềm mái
    diềm chân tường
    diềm cửa
    tấm diềm