Bước tới nội dung

Xông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:55, ngày 6 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (xung) /tsyhowng/ tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; (nghĩa chuyển) làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên
    xông tới
    xông pha
    mùi khai xông lên nồng nặc
    xông hơi
    thịt xông khói
    xông muỗi
  2. (Pháp) sonde(/sɔ̃d/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Benoît Prieur-sonde.wav ống nhỏ trong y tế, dùng để luồn vào cơ thể người bệnh nhằm cung cấp chất dinh dưỡng hoặc để đào thải chất bài tiết
    đặt ống xông
    xông dạ dày
    xông niệu quản
    xông tiểu