Bước tới nội dung

Bím

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:25, ngày 26 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (biện) /bin1/ tóc được bện lại thành một chùm dài; (nghĩa chuyển) bám chặt lấy, quấn lấy; (cũng) bín, bính
    tóc tết bím
    bím tóc đuôi sam
    em bím lấy mẹ
    bím lấy cành cây cho khỏi ngã
Tập tin:Pancake Braid.JPG
Bím tóc