Bước tới nội dung

Què

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:50, ngày 26 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (qua) [a] &nbsp có tật hoặc bị thương ở tay, chân khiến không cử động được bình thường
    què giò
    què tay
    thằng què
    què cụt
    què quặt
Tập tin:Skateboard-cast-broken leg-690475-l.jpg
Què chân

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /koe4/, (Phúc Kiến) /khôe/, (Triều Châu) /kuê5/.