Bước tới nội dung

Huề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:06, ngày 27 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (hòa) [a] &nbsp không phân thắng thua, ngang nhau
    xử huề
    huề cả làng

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Triều Châu) /huê5/, huê huế.