Giặc
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
賊 /*k.dzˤək/ → (Việt trung đại - 1651) giạc những kẻ tập hợp có vũ trang, chuyên đi gây rối, cướp phá; những kẻ chống đối, phá hoại hoặc xâm lược đất nước; (nghĩa chuyển) điều gây nguy hại cho cuộc sống con người- giặc cướp
- giặc cỏ
- giặc chòm
- dẹp giặc
- giặc ngoại xâm
- đánh giặc
- nối giáo cho giặc
- giặc Pháp
- giặc đói
- giặc cướp
- giặc dốt
- giặc lười