Bước tới nội dung

Lầm than

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:18, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) (đồ)(thán) ("bùn và than") lầm + than
  2. (Hán) (đồ)(thán) [a] &nbsp lầm + than vất vả, khổ sở do thiếu thốn hoặc bị áp bức
    đời sống lầm than
    kiếp lầm than
    sống trong cảnh lầm than

Chú thích

  1. ^ Lầm thandịch sao phỏng từ đồlầm (bùn) và thánthan.