Bước tới nội dung

Chà leng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:10, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨎꨤꨯꨮꩂ(/ʥa-le̞:ŋ/) (Nam Bộ) cái cuốc rộng bản, nhẹ và mỏng; (cũng) leng, len
    chà leng be cát
    chà leng làm bờ