Bước tới nội dung

Sặt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:07, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*plec/[?][?] [cg1] [a] &nbsp một số loài tre nhỏ chỉ khoảng ngón tay cái, thân thấp khoảng 3-4 mét, vỏ cứng và dày, thường trồng để lấy măng ăn; (cũng) sật
    măng sặt
    cây sặt
    rừng sặt
Cây sặt

Chú thích

  1. ^ Sặt là tên gọi phổ biến của nhiều làng quê Bắc Bộ, tương ứng với các tên chữ như 婆(Bà)列(Liệt) /p-ljet/, 莊(Trang)烈(Liệt) /tsrjang ljet/, 壯(Tráng)烈(Liệt) /tsrjangH ljet/.

Từ cùng gốc

  1. ^ (Nyah Kur) /phlɛ̀c/